65 tiếng lóng trong tiếng anh mà giới trẻ Mỹ hay dùng

0
321
“tiếng Lóng” mà giới trẻ Mỹ hay dùng

Những tiếng lóng trong tiếng anh thường được nhiều người sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Thế nên việc bổ sung cho mình những từ lóng này sẽ giúp giao tiếp bằng tiếng anh tốt hơn.

Vậy các bạn trẻ Mỹ nói những câu tiếng “lóng” nào? Hãy cùng xem 65 câu “tiếng lóng” mà giới trẻ Mỹ hay dùng để biết được các bạn trẻ nước Mỹ sử dụng tiếng “lóng” thế nào nhé!

65 tiếng lóng trong tiếng anh.

Những câu tiếng “lóng” này vô cùng thú vị và đôi khi cũng bậy nữa. Bạn có thể học và áp dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày của mình nhé!

1.Little by little -> Từng Li, Từng Tý

2.Let me go -> Để Tôi đi

3.Let me be -> kệ tôi

4.Long time no see -> Lâu quá không gặp

5.Make yourself at home -> Cứ Tự Nhiên

6.Make yourself comfortable -> Cứ Tự Tiện

7.My pleasure -> Hân hạnh

8.Out of order -> Hư, hỏng

9.Out of luck -> Không May

10.Out of question -> Không thể được

11.Out of the blue -> Bất Ngờ, Bất Thình Lình

12.Out of touch -> Lục nghề, Không còn liên lạc

13.One way or another -> Không bằng cách này thì bằng cách khác

14.One thing lead to another -> Hết chuyện này đến chuyện khác

15.Over my dead body -> Bước qua xác chết của tôi đã

16.Down the hill -> Già

17.For What -> Để Làm Gì?

18.What For? -> Để Làm Gì?

19.Don’t bother -> Đừng Bận Tâm

20.Do you mind -> Làm Phiền

21.Don’t be nosy -> đừng nhiều chuyện

22.Just for fun -> Giỡn chơi thôi

23.Just looking -> Chỉ xem chơi thôi

24.Just testing -> Thử chơi thôi mà

25.Just kidding / just joking -> Nói chơi thôi

26.Give someone a ring -> Gọi Người Nào

27.Good for nothing -> Vô Dụng

28.Go ahead -> Đi trước đi, cứ tự tiện

29.God knows -> Trời Biết

30.Go for it -> Hãy Thử Xem

31.Get lost -> Đi chỗ khác chơi

32.Keep out of touch -> Đừng Đụng Đến

33.Happy Goes Lucky -> Vô Tư

34.Hang in there/ Hang on -> Đợi Tí, Gắng Lên

35.Hold it -> Khoan

36.Help yourself -> Tự Nhiên

37.Take it easy -> Từ từ

38.I see -> Tôi hiểu

39.It’s a long shot -> Không Dễ Đâu

40.it’s all the same -> Cũng vậy thôi mà

41.I ‘m afraid -> Rất Tiếc Tôi…

42.It beats me -> Tôi chịu (không biết)

43.It’s a bless or a curse -> Chẳng biết là phước hay họa

44.Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

45.Beat it -> Đi chỗ khác chơi

46.Big Deal! -> Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !

47.Big Shot -> Nhân vật quan trọng

48.Big Wheel -> Nhân vật quyền thế

  1. mouth -> Nhiều Chuyện

50.Black and the blue -> Nhừ tử

51.By the way -> À này

52.By any means, By any which way -> Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá

53.Be my guest -> Tự nhiên

54.Break it up -> Dừng tay

55.Come to think of it -> Nghĩ kỹ thì

56.Can’t help it -> Không thể nào làm khác hơn

57.Come on -> Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên

58.Can’t hardly -> Khó mà, khó có thể

59.Cool it -> Đừng nóng

60.Come off it -> Đừng sạo

61.Cut it out -> Đừng giởn nửa, Ngưng Lại

62.Dead End -> Đường Cùng

63.Dead Meat -> Chết Chắc

64.Down and out -> Thất Bại hoàn toàn

65.Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại

Những câu “tiếng lóng” mà giới trẻ Mỹ hay sử dụng có thể sẽ phù hợp với chúng ta, nhưng hãy sử dụng chúng đúng nơi, đúng lúc nhé. Chúc các bạn học tiếng Anh thành công!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here