Cách phát âm chữ B trong tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

0
217
Cách phát âm chữ B trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, chữ B không chỉ được đọc là /b/ mà còn rất nhiều cách đọc thú vị khác nữa. Bạn có thể học cách phát âm chữ B trong tiếng Anh qua bài viết dưới đây nhé.

Chữ B trong tiếng Anh đọc như thế nào?

Chữ B đọc là /b/ khi một hay hai chữ B liền nhau
Ví dụ:

– baby /ˈbeɪbi/ (n) đứa trẻ

– back /bæk/ (n) phía sau

– ball /bɔːl/ (n) quả bóng

– bamboo /bæmˈbuː/ (n) cây tre

– bible /ˈbaɪbl ̩/ (n) kinh thánh

– black /blæk/ (adj) đen

– blue /bluː/ (adj) xanh

– pub /pʌb/ (n) quán rượu

– cab /kæb/ (n) xe taxi

– lab /læb/ (n) phòng thí nghiệm

– bubble /ˈbʌbl ̩/ (n) bong bóng

– cabbage /ˈkæbɪdʒ/ (n) bắp cải

– dabble /ˈdæbl ̩/ (v) học đòi

– rabbit /ˈræbɪt/ (n) con thỏ

– shabby /ˈʃæbi/ (adj) mòn, tồi tàn

Chữ B sẽ câm khi đứng trước chữ T hoặc sau chữ M

Vì B và M là hai âm môi nên khi phát âm người ta sẽ phát âm rõ chữ M và nuốt chữ B, đây là cách phát âm đơn giản so với cách mở miệng nói hai âm cùng một vị trí với nhau.

Ví dụ:

– climb /klaɪm/ (v,n) leo trèo, sự leo trèo

– debt /det/ (n) món nợ

– limb /lɪm/ (n) cành, chi người

– thumb /θʌm/ (n) ngón tay cái

– tomb /tuːm/ (n) nấm mộ

– camber /ˈkæm.bər/ (n) chỗ lồi lên

– chambermaid /ˈtʃeɪm.bə.meɪd/ (n) nhân viên buồng, phòng

– gumbo /ˈgʌm.bəʊ/ (n) quả mướp tây

– humble /ˈhʌm.bl ̩/ (adj) khiêm tốn

– rumble /ˈrʌm.bl ̩/ (v) quát tháo, phát hiện ra

Vậy làm thế nào để học phát âm chữ B đúng và chuẩn xác nhất. Bạn có thể vào phần phát âm tiếng Anh của tienganh247 và học theo video.

Bên cạnh đó có nhiều bài tập và phần mềm luyện phát âm. Bạn được nghe thử giọng đọc chuẩn trước, sau đó ghi âm và đối chiếu kết quả.

Nếu kết quả trả về màu xanh là bạn đọc đúng, kết quả trả về màu đỏ là bạn đọc sai, cần thử lại. Hãy bắt tay vào luyện phát âm tiếng Anh ngay từ bây giờ bạn nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here