Cách phát âm chữ E trong tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

0
233
Cách phát âm chữ E trong tiếng Anh

Chữ E trong tiếng Anh có nhiều cách đọc khác nhau, đôi khi khiến người đọc dễ nhầm lẫn và dẫn đến đọc sai. Vậy có cách nào để ghi nhớ cách đọc cũng như cách phát âm của chữ E này.

Sau đây là 7 cách phát âm chữ E mà bạn có thể tham khảo nhé.

Chữ E trong tiếng Anh có mấy cách phát âm

Chữ E thường được đọc là /e/
Ex:

– beg /beg/ (v) van xin

– bell /bel/ (n) chuông

– check /tʃek/ (n) hóa đơn

– dress /dres/ (n) cái váy

– everyone /ˈevriwʌn/ (n) mọi người

– ketchup /ˈketʃʌp/ (n) nước sốt cà chua

– lender /ˈlendər/ (n) người cho vay

– men /men/ (n) những người đàn ông

– mess /mes/ (n) sự bừa bộn

– met /met/ (v) gặp (quá khứ của meet)

– neck /nek/ (n) cổ

– net /net/ (n) lưới

– sketch /sketʃ/ (n) phác họa

– step /step/ (n) bước

– stress /stres/ (n) áp lực

– ten /ten/ (n) số 10

– twelve /twelv/ (n) số 12

Chữ E đọc là /i:/ khi nó đứng trước các chữ cái e, i, a, y

– conceive /kənˈsiːv/ (v) bày tỏ

– deceive /dɪˈsiːv/ (v) lừa dối

– free /fri:/ (adj) miễn phí

– key /ki:/ (n) chìa khóa

– knee /ni:/ (n) đầu gối

– please /pli:z/ (v) làm ơn

– receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận

– tea /ti:/ (n) trà

– tease /ti:z/ (v) trêu ghẹo

– tee /ti:/ (n) điểm phát bóng (trong môn golf)

– three /θriː/ (n) số 3

– tree /tri:/ (n) cái cây

* Các trường hợp ngoại lệ

– early /ˈɜːrli/ (adj) sớm

– earn /ɜːn/ (v) kiếm

– pearl /pɜːl/ (n) ngọc trai

Chữ E được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước ak, at, i, y

– break /breɪk/ (n) giờ nghỉ giải lao

– convey /kənˈveɪ/ (v) chuyên chở

– great /greɪt/ (a) tuyệt vời

– hey /heɪ/ (thán từ) này, chào

– steak /steɪk/ (n) thịt bò bít tết

– survey /ˈsɜːrveɪ/ (n) cuộc khảo sát

– veil /veɪl/ (n) mạng che mặt

Chữ E được đọc là /ɜ:/ khi nó đứng trước chữ r

– deserve /dɪˈzɜːrv/ (v) xứng đáng

– her /hɜ:r/ (det) cô ấy

– merge /mɜːrdʒ/ (v) kết hợp, sáp nhập

– per /pɜːr/ (prep) mỗi

– personnel /ˌpɜːrsənˈel/ (n) nhân sự

– purchase /ˈpɜːrtʃəs/ (v) mua sắm

– serve /sɜ:rv/ (v) phục vụ

– service /ˈsɜːrvɪs/ (n) dich vụ

– term /tɜ:rm/ (n) điều khoản, học kỳ

– terminate /ˈtɜːrmɪneɪt/ (v) chấm dứt, kết thúc

Chữ E được đọc là /er/ khi nó đứng trước ar

– bear /ber/ (n) con gấu

– pear /per/ (n) quả lê

– swear /swer/ (v) thề

– tear /ter/ (v) xé toạc

Chữ E được đọc là /ju:/ khi nó đứng trước u, w

– feudal /ˈfjuːdəl/ (adj) phong kiến

– few /fju:/ (a) một vài

– mew /mju:/ (n) tiếng mèo kêu

– phew /fju:/ (thán từ) chao ôi, kinh quá (dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc khi bạn mệt mỏi)

Chữ E còn được đọc là /u:/ khi nó đứng trước u, w

– chew /tʃuː/ (v) nhai

– flew /flu:/ (v) bay (quá khứ của Fly)

– neutral /ˈnuːtrəl/ (adj) trung lập

– new /nuː/ (adj) mới

– rheumatism /ˈruːmətɪzəm/ (n) bệnh thấp khớp

Để luyện cách phát âm tiếng anh chữ E, bạn có thể vào trang tienganh247 là sử dụng phần mềm izy speak để luyện.

Với công nghệ hiện đại nhận diện phát âm đứng đến từng chữ cái, thu âm và đối chiếu kết quả sẽ giúp bạn cải thiện được kỹ năng phát âm của mình đó.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here