Bài tập về cách sử dụng other, others, the other, the others, another

0
227
Cách sử dụng other, others, the other, the others, another

Cách sử dụng other, others, the others, the other và another như thế nào. Đây là câu hỏi khiến nhiều người học tiếng Anh và khi làm bài tập thường thấy bối rối về cách sử dụng.

Nếu bạn chưa nắm được những kiến thức cơ bản về cách sử dụng của các từ này thì có thể tham khảo bài viết dưới đây nhé.

Cách sử dụng other

Other  + danh từ đếm được số nhiều, danh từ không đếm được mang ý nghĩa: những  cái khác, một chút nữa…

Ex:

other pencils = some more

Cách sử dụng others

Others dùng để thay thế cho danh từ số nhiều, dùng khi nói đến những đối tượng nào đó không xác định.

Ex:

These books are boring. Give me others

Cách sử dụng the other

The other dùng để thay thế cho danh từ xác định, số ít

Ex:

I have two brothers. One is a doctor ; the other is a teacher.

(Tôi có 2 người anh. Một ngừoi là bác sĩ người còn lại là giáo viên.)

Cách sử dụng the others

The others dùng để thay thế cho danh từ xác định, số nhiều

Ex:

I have 4 brothers. One is a doctor ; the others are teachers.

(Tôi có 4 người anh. Một người là bác sĩ những người còn lại là giáo viên.)

The others = The other + N số nhiều

Cách sử dụng another

Another dùng để thay thế cho danh từ số ít, dùng khi nói đến một đối tượng nào đó không xác định.

Ex:

This book is boring. Give me another

(Quyển sách này chán quá đưa tôi quyển khác xem => quyển nào cũng được, không xác định.)

Bài tập về another, other. others, the other, the others

I. Make a choice by clicking on the radio button, then compare it with the correct answer hidden under the answer button.

  1. There’s no ___ way to do it.

other

the other

another

  1. Some people like to rest in their free time. ___ like to travel.

Other

The others

Others

  1. This cake is delicious! Can I have ___ slice, please?

other

another

others

  1. Where are ___ boys?

the other

the others

others

  1. The supermarket is on ___ side of the street.

other

another

the other

  1. There were three books on my table. One is here. Where are ___ ?

others

the others

the other

  1. Some of the speakers went straight to the conference room. ___ speakersare still hanging around.

The other

The others

Another

  1. This is not the only answer to the question. There are ___ .

the others

others

another

  1. Please give me ___ chance.

other

the other

another

  1. He was a wonderful teacher. Everyone agreed it would be hard to find ___ like him.

another

other

the other

 

II. Complete the following sentences.

  1. Can I have …………………………. piece of cake?

a) another b) other c) either could be used here

2. She has bought ………………………. car.

a) another b) other c) either could be used here

3. Have you got any …………………….. ice creams?

a) other b) another c) either could be used here

4. She never thinks about …………………….. people.

a) another b) other c) others

5. They love each ……………………….. very much.

a) other b) another          c) others

6. Where are the ………………………… boys?

a) other b) another c) others

7. He never thinks of ………………………..

a) other b) another c) others

8. We will be staying for …………………………. few weeks.

a) other b) another c) others

9. They sat for hours looking into one ……………………….. eyes.

a) other b) other’s c) another’s

10. They talk to each ……………………….. a lot.

a) other b) other’s c) another

III.

  1. You take the new ones and I’ll take ____.

others

the others

Either could be used here.

  1. They gazed into each _____ eyes.

other

other’s

others

others’

  1. I’d like _____ cup of tea, please.

other

another

Either could be used here.

  1. They love one ____- they’re such a happy family.

other

another

Either could be used here.

  1. The ____ people were shocked.

other

others

another

  1. Many _____ people have said the same.

other

others

  1. I’ve told Pablo, but I haven’t told the _____ yet. I’ll tell them when I see them.

other

others

  1. I won’t let them do that to me ____ time.

another

other

Either could be used here.

  1. One person’s peach is ____ person’s poison.

another

the other

Either could be used here.

  1. I saw her ____ day.

other

another

the other

  1. I took the ____ book back to the library.

other

others

  1. Some ____ people have taken it.

other

another

others

  1. I go there every ____ day.

other

others

another

Đáp án

I

  1. other
  2. Other
  3. another
  4. the other
  5. the other
  6. the others
  7. The others
  8. others
  9. another
  10. another

II.

  1. Can I have another piece of cake?
  2. She has bought another car.
  3. Have you got any other ice creams?
  4. She never thinks about other people.
  5. They love each other very much.
  6. Where are the other boys?
  7. He never thinks of others.
  8. We will be staying for another few weeks.
  9. They sat for hours looking into one another’s eyes.
  10. They talk to each other a lot.

III.

  1. the others
  2. other’s
  3. another
  4. another
  5. other
  6. other
  7. others
  8. another
  9. another
  10. the other
  11. other

Hi vọng qua bài viết này các bạn sẽ biết cách phân biệt và sử dụng các từ như other, others, the others, the other, another và vận dụng vào bài tập một cách hợp lý nhất. Nắm vững chủ điểm này là các bạn đã cải thiện được trình độ ngữ pháp tiếng Anhcủa mình rồi đó.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here