Cùng học 30 cụm từ tiếng anh về tình yêu thông dụng nhất

0
77
cụm từ tiếng Anh phổ biến nhất về tình yêu

Học từ vựng tiếng Anh theo cụm từ giúp các bạn học tiếng Anh một cách hiệu quả hơn và những cụm từ tiếng Anh thường được sử dụng hơn. Cùng xem từ vựng tiếng anh về tình yêu nhé.

Khi học cụm từ tiếng Anh các bạn đã có thể sử dụng chúng một cách đúng nhất cho quá trình sử dụng tiếng Anh của mình.

Cùng học 30 cụm từ tiếng anh về tình yêu:

Tình yêu là đề tài muôn thủa trong nhân gian và những cụm từ tiếng Anh hay về tình yêu này sẽ giúp các bạn có thêm những nhóm từ vựng Anh văn thú vị.

  1. Be/believe in/fall in love at first sight : yêu/ tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên
  2. Find true love/the love of your life: tìm thấy tình yêu thực sự của đời mình
  3. Suffer (from) (the pains/ pangs of) unrequited love : đau khổ vì yêu đơn phương
  4. Have/ feel/ show/ express great/ deep/ genuine affection for somebody/something : Có/ Cảm thấy/ Bộc lộ/ Thể hiên tình yêu lớn/ Sâu săc/ chân thành cho ai
  5. Have/ Go on a (blind) date : Có hẹn/ Đi hẹn hò (với người chưa quen)
  6. Move in with/ Live with your boyfriens/girlfriend/partner: Dọn vào sống cùng bạn trai/bạn gái / bạn đời
  7. Be seeing anyone / be dating SO: đang hẹn hò ai đó
  8. To make a play for / to hit on / to try it on: tán tỉnh ai đó
  9. Go steady with someone: có mối quan hệ vững vàng với ai đó
  10. Be made for each other : có tiền duyên với ai
  11. Beat on SB / fool around / play around: lừa đảo ai
  12. Break up /split up : chia tay
  13. Go your own ways : mỗi người một đường
  14. Drop/ ditch SO: bỏ ai đó
  15. To let go : để mọi chuyện vào quá khứ
  16. Have no strings (attached) :không có ràng buộc tình cảm với ai
  17. Be on the lookout : đang tìm đối tượng
  18. Do an about-face/ about-turn :có thay đổi lớn
  19. To chicken out :không dám làm gì đó
  20. Jump at the chance: chớp cơ hội
  21. Just (for love), (just) for the love of something: chỉ vì tình yêu
  22. Fall madly in love with : yêu điên cuồng, say đắm, không thay đổi
  23. Love at first sight : ái tình sét đánh (tức là mối tình mới gặp đã yêu)
  24. The love of one’s life : người tình của đời một ai đó
  25. Love is / were returned : tình cảm được đáp lại (tức là người mình yêu thích cũng yêu thích mình)
  26. Desperately in love : rất yêu …
  27. Make a commitment : hứa hẹn
  28. Accept one’s proposal : chấp nhận lời đề nghị của ai (ở đây là chấp nhận lời cầu hôn)
  29. Love each other unconditionally : yêu nhau vô điều kiện
  30. Have an affair (with someone) : ngoại tình

Những cụm từ tiếng Anh này các bạn thường được nghe trong cuộc sống hàng ngày. Hãy ghi lại và học tiếng Anh hiệu quả nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here