Phân biệt be able to, can và could và bài tập kèm đáp án

Phân biệt be able to, can và could

Can, could, be able to có nghĩa là có thể. Tuy nhiên, có trường hợp sử dụng be able to mà không thể dùng được can hay could. Xem bài viết sau để hiểu rõ về cách sử dụng của 3 từ đồng nghĩa này nhé.

Phân biệt be able to, can và could

Cách sử dụng be able to

– Dùng để chỉ khả năng làm được một việc nào đó


I’m able to read = I can read

– Dùng trong các tình huống đặc biệt


The fire spread throughthe building quickly but everybody was able to escape or … everybody managed toescape (but not ‘could escape’). (Ngọn lửa lan nhanh trong tòa nhà nhưng mọi người đã có thể chạy thoát được.)

Cách dùng could

– Could là quá khứ của can. Cách sử dụng của hai từ này giống nhau.

– Could dùng đặc biệt với: see, hear, smell, taste, feel, remember, understand


When we went into the house,we could smell burning. (Khi chúng tôi đi vào căn nhà, chúng tôi có thể ngửi được mùi cháy.)

She spoke in a very low voice, but I could understand what she said. (Cô ấy đã nói giọng rấttrầm, nhưng tôi có thể hiểu cô ấy nói gì.)

– Diễn tả ai đó có khả năng làm gì


My grandfather could speak five languages. (Ông tôi có thể nói được năm ngoại ngữ.)

We were completely free. We could do what we wanted. (= we were allowed to do…) (Chúng ta đã hoàn toàn tự do. Chúng ta có thể làm những gì mà chúng ta muốn (= chúng ta đã được phép làm…)

– Dùng could để chỉ khả năng nói chung (general ability).

Bài tập về could, can và be able to

Execise 1: Now that we’ve refreshed the basics, see if you can complete the following sentences correctly.

1.___ you hear the fireworks from your house last night?

a. Can

b. Can’t

c. Could

2. Do you think you ___ write that report by Tuesday? I know you’re very busy.

a. will be able to

b. couldn’t

c. have been able to

3. I ___ touch my toes. See!

a. could

b. can

c. will be able to

4. I ___ spend another moment in that restaurant. It was too noisy.

a. can’t

b. couldn’t

c. have been able to

5. I ___ never seem to get the temperature right.

a. can

b. can’t

c. to be able to

6. ___ play professional tennis, you must be extremely fit.

a. Couldn’t

b. Will you be able to

c. To be able to

7. ___ you play an instrument?

a. Able to

b. Couldn’t

c. Can

8. I’m afraid I ___ attend the meeting, I’m on business in Japan.

a. won’t be able to

b. will be able to

c. can

9. ___ you have brought it to me at work?

a. Couldn’t

b. Cannot

c. Will be able to

10. They ___ save the men from the sinking ship.

a. were able to

b. was able to

c. could to

Execise 2: Write the phrases in brackets in their correct forms into the gaps.

  1. Last week we………… swimming, this week we can’t. (can/to go)
  2. Maybe the Smiths………… a new house next year. (can/to build)
  3. If you try hard, you………… your examinations. (can/to pass)
  4. When I was five, I…………. (not/can/to swim)
  5. Dennis…………the trumpet after four months. (can/to play)
  6. Luke has passed his driving test, now he………… a car. (can/to drive)
  7. I…………to him on the phone for three weeks last month. (not/can/to speak)
  8. Alex…………his homework when his desk is in such a mess. (not/can/to do)
  9. They were so busy, they…………me. (not/can/to text)
  10. Lisa………… her dress. She can wear it again. (can/to clean)

Đáp án

Execise 1

  1. c
  2. a
  3. b
  4. b
  5. a
  6. c
  7. c
  8. a
  9. a
  10. a

Execise 2

  1. could go
  2. will be able to build
  3. can pass
  4. could not swim
  5. could play
  6. can drive
  7. could not speak
  8. will not be able to do
  9. could not text
  10. has been able to clean

Bài tập trên sẽ giúp bạn phân biệt rõ cách sử dụng của could, can, be able to. Luyện tập tại nhà để ôn lại kiến thức và tránh nhầm lẫn khi sử dụng nhé các bạn.


Please enter your comment!
Please enter your name here