Tổng hợp 105 từ vựng về các loại bệnh trong tiếng anh.

0
242
từ vựng tiếng Anh chủ đề bệnh tật và thương tích

Bạn học hay làm việc trong ngành y tế? Để phát triển sự nghiệp của mình bạn phải  có trình độ ngoại ngữ tốt, xem ngay 105 từ vựng về các loại bệnh trong tiếng anh thông dụng nhé.

Tổng hợp 105 từ vựng về các loại bệnh trong tiếng anh.

  1. rash /ræʃ/ – phát ban
  2. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao
  3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ – côn trùng đốt
  4. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh
  5. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt
  6. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu
  7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày
  8. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng
  9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng
  10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ – cao huyết áp
  11. cold /kəʊld/ – cảm lạnh
  12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng
  13. sprain /spreɪn/ – sự bong gân
  14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng
  15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương
  16. cut /kʌt/ – bị cắt
  17. bruise /bruːz/ – vết thâm
  18. burn /bɜːn/ – bị bỏng
  19. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng
  20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương
  21. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn
  22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ
  23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón
  24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy
  25. Flu / fluː /: Cúm
  26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan
  27. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét
  28. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ
  29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa
  30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim
  31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao
  32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn
  33. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt
  34. Cough /kɔf/ : ho
  35. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi
  36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi
  37. Deaf /def/ : điếc
  38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi
  39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng
  40. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường
  41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách
  42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá
  43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona
  44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám
  45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử
  46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan
  47. Colic / ˈkɑːlɪk / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)
  48. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ
  49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió
  50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang
  51. Dumb /dʌm/ : câm
  52. Earache /’iəreik/ – Đau tai
  53. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn
  54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi
  55. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ
  56. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau
  57. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương
  58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa
  59. Twist / twɪst /- Chứng trẹo
  60. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng
  61. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ
  62. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc
  63. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não
  64. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan
  65. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả
  66. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu
  67. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp
  68. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường
  69. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ
  70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)
  71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da
  72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh
  73. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại
  74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da
  75. Typhus / ˈtaɪfəs /: bậnh chấy rận
  76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa
  77. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư
  78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể
  79. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi
  80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim
  81. heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim
  82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy
  83. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân
  84. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu
  85. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp
  86. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực
  87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu
  88. cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi
  89. depression / dɪˈpreʃn /: suy nhược cơ thể
  90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy
  91. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống
  92. eczema / ɪɡˈziːmə  /: bệnh Ec-zê-ma
  93. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm
  94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương
  95. inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm
  96. injury / ˈɪndʒəri  /: thương vong
  97. low blood pressure / loʊ blʌd ˈpreʃər /: huyết áp thấp
  98. hypertension: huyết áp cao
  99. lump / lʌmp /: bướu
  100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi
  101. measles / ˈmiːzlz /: bệnh sởi
  102. migraine / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu
  103. MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng
  104. mumps / mʌmps /: bệnh quai bị
  105. rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp

Bạn nên lưu lại những từ vựng tiếng Anh về y tế trên để tham khảo và áp dụng vào giao tiếp hiệu quả hơn.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here