Bài tập về trạng từ tần suất trong tiếng Anh kèm đáp án

0
548
Trạng từ tần suất trong tiếng Anh

Trạng từ chỉ tần suất (Adverb of frequency) là một trong những chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh mà các bạn nên nắm được. Trạng từ chỉ tần suất được dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động.

Các loại trạng từ chỉ tần suất tiếng Anh

Adverb Meaning
Always Luôn luôn
Usually Thường xuyên
NomallyGenerally Thông thường, thường lệ
OftenFrequently Thường thường
Sometimes Đôi khi, đôi lúc
Occasionally Thỉnh thoảng
Hardly ever Hầu như không bao giờ
Rarely Hiếm khi
Never Không bao giờ

 

Các trường hợp sử dụng trạng từ chỉ tần suất

– Dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của hàng động

Ex

John is always on time. (John luôn đúng giờ.)

He seldom works hard. (Anh ấy ít khi làm việc chăm chỉ.)

– Trạng từ chỉ tần suất được dùng để trả lời câu hỏi với: “How often?” (Có…thường?).

Ex

We sometimes go to the beach.(Thỉnh thoảng chúng tôi đi biển.)

We hardly ever see you at home. (Hầu như không khi nào chúng tôi thấy anh ở nhà.)

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất

– Đứng trước động từ tobe

Ex:

He is always modest about his achievements. (Anh ta luôn khiêm tốn về những thành tựu của mình).

– Đứng trước động từ thường:

Ex:

I continually have to remind him of his family. (Tôi phải liên tục nhắc anh ta nhớ đến gia đình.)

– Đứng giữa trợ động từ và động từ chính

Ex:

I have never been abroad. (Tôi chưa bao giờ ra nước ngoài.)

You should always check your oil before starting. (Bạn luôn luôn nên kiểm tra dầu nhớt trước khi khởi hành.)

– Đứng ở đầu khi muốn nhấn mạnh

Ex:

Usually the teacher gives us an assignment. (Thầy giáo thường ra bài tập cho chúng tôi.)

Bài tập trạng từ tần suất

Rewrite the complete sentence using the adverb of frequency in brackets in its correct position.

  1. They go to the movies. (often)

………………………………………………………….

  1. She listens to classical music. (rarely)

………………………………………………………….

  1. He reads the newspaper. (sometimes)

………………………………………………………….

  1. Sara smiles. (never)

………………………………………………………….

  1. She complains about her husband. (always)

………………………………………………………….

  1. I drink coffee. (sometimes)

………………………………………………………….

  1. Frank is ill. (often)

………………………………………………………….

  1. He feels terrible (usually)

………………………………………………………….

  1. I go jogging in the morning. (always)

………………………………………………………….

  1. She helps her daughter with her homework. (never)

………………………………………………………….

  1. We watch television in the evening. (always)

………………………………………………………….

  1. I smoke. (never)

………………………………………………………….

  1. I eat meat. (seldom)

………………………………………………………….

  1. I eat vegetables and fruits. (always)

………………………………………………………….

  1. He listens to the radio. (often)

………………………………………………………….

  1. They read a book. (sometimes)

………………………………………………………….

  1. Pete gets angry. (never)

………………………………………………………….

  1. Tom is very friendly. (usually)

………………………………………………………….

  1. I take sugar in my coffee. (sometimes)

………………………………………………………….

  1. Ramon and Frank are hungry. (often)

………………………………………………………….

  1. My grandmother goes for a walk in the evening. (always)

…………………………………………………………………………………………..

  1. Walter helps his father in the kitchen. (usually)

…………………………………………………………………………..

  1. They watch TV in the afternoon. (never)

………………………………………………………………..

  1. Christine smokes. (never)

………………………………………………………….

Đáp án:

  1. They oftentrue go to the movies.
  2. She rarelytrue listens to classical music.
  3. He sometimestrue reads the newspaper.
  4. Sara nevertruesmiles.
  5. She alwaystrue complains about her husband.
  6. I drink sometimestrue coffee.
  7. Frank oftentrue is ill.
  8. He usuallytrue feels terrible.
  9. I alwaystrue go jogging in the morning.
  10. She nevertrue helps her daughter with her homework.
  11. We alwaystrue watch television in the evening.
  12. I nevertrue smoke.
  13. I seldomtrue eat meat.
  14. I alwaystrue vegetables and fruits.
  15. He often listens to the radio.
  16. They sometimes read a book.
  17. Pete never gets angry.
  18. Tom is usually very friendly.
  19. I sometimes take sugar in my coffee.
  20. Ramon and Frank are often hungry.
  21. My grandmother always goes for a walk in the evening.
  22. Walter usually helps his father in the kitchen.
  23. They never watch TV in the afternoon.
  24. Christine never smokes.

Những kiến thức liên quan đến trạng từ tần suất trong tiếng Anh đã được chúng tôi liệt kê ở trên. Bạn có thể tham khảo và làm bài tập bên dưới để nắm rõ kiến thức nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here