Học tiếng anh dễ dàng qua bộ từ vựng chủ đề phụ kiện thời trang

0
215
Từ vựng tiếng Anh chủ đề phụ kiện thời trang

Cách học từ vựng tiếng Anh được nhiều bạn áp dụng thành công nhất hiện nay là học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, và hôm nay sẽ là từ vựng về thời trang nhé.

Với từ vựng tiếng Anh chủ đề phụ kiện thời trang dưới đây, hy vọng sẽ cung cấp cho các bạn những từ quen thuộc và hữu ích cho các bạn trong cuộc sống.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề phụ kiện thời trang

– arms: phần gài vào tai

– baseball cap: mũ lưỡi trai

– belt: thắt lưng

– boot(s): bốt

– bow tie: nơ thắt cổ áo nam

– bractlet(s): vòng tay

– comb: lược thẳng

– cufflinks: khuy cài măng sét

– earrings: khuyên tai

– engagement ring: nhẫn đính hôn

– flats: giày búp bê, đế bằng

– glasses frame: gọng kính

– glasses: kính

– gloves: găng tay

– hair tie hoặc hair ban: dây buộc tóc

– hairbrush: lược chùm

– handbag: túi

– handkerchief: khăn tay

– hat: mũ

– highheels: cao gót (gót nhọn)

– lens: mắt kính

– lipstick: son môi

– makeup: đồ trang điểm

– mirror: gương

– necklace(s): vòng cổ

– pair of shoes: đôi giày

– piercing: khuyên

– purse: ví nữ

– ring: nhẫn

– sandals: dép xăng-đan

– scarf: khăn

– shoes: giày

– slippers: dép đi trong nhà

– socks: tất

– stilettos: giày gót nhọn

– stockings: tất dài

– sunglasses: kính râm

– tie: cà vạt

– tights: quần tất

– trainers: giầy thể thao

– umbrella: cái ô

– wallet: ví nam

– watch: đồng hồ

– wedding ring: nhẫn cưới

– wedges: giày cao gót đế xuồng

– wellingtons: ủng cao su

Lưu về những từ vựng tiếng Anh trên và học bằng những phương pháp thú vị để tiếp thu cũng như ghi nhớ lâu hơn. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này và chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here