Từ vựng chủ đề tiếng anh về trường học và đại học thông dụng nhất.

0
501
Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học và đại học

Cùng tìm hiểu từ vựng chủ đề tiếng anh về trường học thường dùng trong môi trường học tập tại nhà trường và đại học nhé.

Từ vựng chủ đề tiếng anh về trường học:

– Student: học sinh

– teacher: giáo viên

– Janitor: lao công

– principal: hiệu trưởng

– classroom: phòng học

Từ vựng liên quan đến trường đại học

– library: thư viện

– canteen: căn tin

– subjects: môn học

– blackboard: bảng đen

– projector: máy chiếu

– computor: vi tính

– Pupil : học sinh

– Primary school: trường tiểu học

– Secondary school: trường trung học

– School fees: học phí

– Rule – quy định

– Break the rule: vi phạm quy định

– School uniform: đồng phục học sinh

– PE kit: trang phục thể thao ở trường.

– Sent to the headmaster or headmistress: gặp thầy/cô hiệu trưởng

– Do detention: bị phạt ở lại trường

– Lesson: các bài học

– Packed lunch: đồ ăn trưa mang theo từ nhà

– School dinner: bữa tối ở trường

– Homework: bài tập về nhà

– School term: học kỳ

– Report: báo cáo học tập

– Sports day: ngày thể dục thể thao

– School trip: chuyến đi chơi do trường tổ chức- be the victim/target of bullying: nạn nhân của bạo hành ở trường học

– play truant from bunk off/skive off school: chuồn/trốn học

– skip/cut class/school: học/thôi học

– cheat in/check on an exam/a test: gian lận trong thi cử

– get/be given a detention: bị phạt ở lại trường sau khi tan học

– be expelled from/be suspended from: bị đuổi học khỏi trường/bị đình chỉ thôi học

Từ vựng tiếng Anh về đại học

– campus: khuôn viên trường

– dormitory: ký túc xá

– student: sinh viên

– lecturer: giảng viên

– professor: giáo sư

– cafeteria: quán ăn tự phục vụ

– locker: tủ đựng đồ

– thesis: khóa luận

– library: thư viện

– laboratory: phòng thí nghiệm

– playing field: sân chơi thể thao

– apply to/get into/go to/start college/university: nộp đơn vào đại học/ cao đẳng

– leave/graduate from law school/college/university (with a degree in…) tối nghiệp trường luật với bằng chuyên ngành

– study for/take/do/complete a law degree: học/hoàn tất bằng luật

– major/minor in… chuyên ngành/không chuyên nghành…

– earn/receive/be awarded/get/have/hold a master’s degree/a bachelor’s degree/a PhD in economics… nhận/được trao/có bằng thạc sỹ/ cử nhân/tiến sỹ kinh tế

– take an exam / sit an exam: thi, kiểm tra

– pass an exam: vượt qua một kỳ thi.

– get a good / high mark:  nhận được điểm cao

– get a bad / low mark: bị điểm kém

– scrape a pass: vừa đủ điểm qua

– fail an exam: trượt

– take extra lessons / have private tuition / private coaching: học thêm

– revise: ôn lại

– swot up: ôn lại

– cram: luyện thi ( theo cách học nhồi nhét)

– learn by heart / memorise: học thuộc

– Stellar: xuất sắc, tinh tú

– hard-working: chăm chỉ

– straight A: toàn điểm A

– plodder: cần cù nhưng không sáng dạ

– mediocre: trung bình

– abysmal: yếu kém, dốt

Chủ đề trường học hay trước đại học rất quen thuộc phải không nào. Bạn có thể tham khảo thêm để bổ sung vốn từ vựng tiếng Anh và đừng quên luyện tập, học tiếng Anh mỗi ngày nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here