Anh ngữ hàng ngày với bộ từ vựng tiếng Anh về các loài chim

0
279
Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Bạn có sở thích tìm hiểu về chim hoặc thú chơi chim? Hãy bổ sung vào kho từ vựng tiếng Anh của mình từ vựng tiếng Anh về các loài chim dưới đây để có thể tìm hiểu kỹ hơn về chúng nhé.

Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

– Beak/bill /bi:k//bil/ cái mỏ

– Chick /tʃik/ gà con

– Crow /krou/ chim quạ

– Duck /dʌk/ con vịt

– Eagle /’i:gl/ đại bàng

– Egg /eg/ trứng

– Feather /’feðə/ lông vũ

– Flamingo /flə’miɳgou/ chim hồng hạc

– Goose /gu:s/ con ngỗng

– Hawk /hɔ:k/ diều hâu, chim ưng

– Hen /hen/ gà mái

– Hummingbird /’hʌmiɳ /bə:d/ chim ruồi

– Nest /nest/ tổ

– Ostrich /’ɔstritʃ/ đà điểu châu Phi

– Owl /aul/ chim cú

– Parrot /’pærət/ chim vẹt

– Peacock /’pi:kɔk/ chim công

– Pelican /’pelikən/ chim bồ nông

– Penguin /’peɳgwin/ chim cánh cụt

– Petrel /’petrəl/ hải âu pê-tren (loại nhỏ)

– Pheasant /’feznt/ gà lôi

– Pigeon /’pidʤin/ chim bồ câu

– Rooster /’ru:stə/ gà trống

– Seagull /’si:gʌl/ mòng biển

– Sparrow /’spærou/ chim sẻ

– Stork /stɔ:k/ con cò

– Swallow /’swɔlou/ chim én, chim nhạn

– Swan /swɔn/ chim thiên nga

– Turkey /’tə:ki/ gà tây

– Wing /wing/ cánh

– Woodpecker /’wud,peipə/ chim gõ kiến

Ví dụ:

– MELBOURNE’S 60000 pigeon population will increase by 200 this month, but there’s no talk of a bird cull at Melbourne City Council.

=> Dân số 60.000 chú chim bồ câu ở Melbourne sẽ tăng thêm 200 trong tháng này, nhưng Hội đồng thành phố Melbourne không đề cập tới việc cắt giảm số chim.

– It is unpleasant to see black crow.

=> Nhìn thấy quạ đen là việc không tốt.

– The eagle has been a figure of freedom in the United States since it was adopted in 1789.

=> Đại bàng đã trở thành hình ảnh về tự do của Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ từ khi được thông qua vào nưm 1789.

– Parrot care involves a lot more than you might think.

=> Chăm sóc vẹt bao gồm nhiều việc hơn là bạn nghĩ.

– She poses with an bird, an owl called Clark.

=> Cô ấy chụp hình với một chú chim, một con cú có tên Clark

– SeveSeveral thousand little ducks went out one day in America.

=> Vài nghìn con vịt con ra đời trong một ngày ở nước Mỹ.

– A German zoo has abandoned a plan to break up homosexual penguin couples after protests from gay rights groups.

=> Một vườn thú ở Đức đã từ bỏ kế hoạch chia cắt cặp vợ chồng chim cánh cụt đồng tính sau khi gặp phải sự phản đối của các nhóm hoạt động nhân quyền vì người đồng tính.

– A pelican glides above the kelp and debris that backs up against the bay side of the Long Beach breakwater.

=> Một con bồ nông lướt nhẹ phía trên đám tảo bẹ và các mảnh vỡ dạt vào khu vịnh của đập chắn sóng ở Long Beach

– All swans are white

=> Tất cả các con chim thiên nga đều có màu trắng.

– A chick pecked its way out of the egg

=> Một chú gà con mổ để ra khỏi quả trứng.

Cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề này là bạn nên kết hợp với hình ảnh, đặt câu và áp dụng vào giao tiếp thực tế. Chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here