Tiếng anh hàng ngày với bộ từ vựng mô tả phòng ngủ bằng tiếng anh

0
260
Từ vựng tiếng Anh chủ đề phòng ngủ

Việc áp dụng học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề sẽ giúp các bạn nâng cao vốn từ vựng Anh hiệu quả, học ngay bộ từ vựng mô tả phòng ngủ bằng tiếng anh nhé.

Sau đây, Tienganh247 xin giới thiệu tới các bạn từ vựng tiếng Anh chủ đề phòng ngủ.

Từ vựng mô tả phòng ngủ bằng tiếng anh.

– bed /bed/: giường.

– headboard /’hedbɔ:d/: tấm bảng ở phía đầu giường.

– lamp /læmp/: đèn.

– alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/: Đồng hồ báo thức

– mattress /’mætris/: đệm, nệm

– pillow /’pilou/: cái gối

– cushion /’kuʃn/: gối tựa lưng

– pillowcase /’pilou/ /keis/: vỏ gối

– fitted sheet /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/: ga bọc

– flat sheet /flæt//ʃi:t/: ga phủ

– blanket /’blæɳkit/: chăn

– bedspread /’bedspred/: khăn trải giường

– curtain /’kə:tn/: rèm cửa

– blinds /blaindz/: rèm chắn sáng

– wallpaper /’wɔ:l,peipə/: giấy dán tường

– mirror /’mirə/: gương

– wardrobe /’wɔ:droub/: tủ quần áo

– dressing table /´dresiη ‘teibl /: bàn trang điểm

– carpet /’kɑ:pit/ thảm

– night table /nait ‘teibl/: bàn để đầu giường

– jewellery box /’dʤu:əlri/ /bɔks/: hộp đựng trang sức

– air conditioner /eə kənˈdɪʃ.ən.ə/: điều hòa

– light switch /laɪt swɪtʃ/ – công tắc điện

Cách học từ vựng tiếng Anh tốt nhất là nên kết hợp với hình ảnh và áp dụng trong giao tiếp tiếng Anh mỗi ngày.

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết và chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here